Nhập môn Plato (Record no. 2635)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01574nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070026.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 27000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 184.0222 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D246-R66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Robinson, Dave |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhập môn Plato |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dave Robinson, Judy Groves |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 173tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Plato là một trong những triết gia được nghiên cứu nhiều nhất trên thế giới và có lẽ là triết gia vĩ đại nhất của mọi thời đại. Plato đặt ra cho những công dân Athens cùng thời những câu hỏi rắc rối và hóc búa mà ngày nay chúng ta gọi là “mang tính triết học”, rồi sau đó ghi lại những tư tưởng của họ dưới hình thức những cuộc tranh cãi đầy kịch tính và sống động. Khó lòng định nghĩa Plato một cách rốt ráo. Dường như ông không chỉ là một triết gia mà là mấy triết gia cùng một lúc: một người luôn ra sức làm sáng rõ những sự mơ hồ về khái niệm, một người theo chủ nghĩa tinh hoa đòi áp dụng một chế độ độc tài hà khắc dựa trên nguyên lý thanh lọc giống nòi |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Plato / Platon (424/423 - 348/347 TCN) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phương Tây -- Chủ nghĩa Platon |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Văn Nam Sơn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2635 | 0.00 | Sách |