Nhập môn Kierkegaard (Record no. 2636)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01064nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070026.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:44:36
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 27000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 198.90222
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D246-R66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Robinson, Dave
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nhập môn Kierkegaard
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dave Robinson, Oscar Zarate
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 173tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kierkegaard chống lại việc tóm lược ông vào bất kỳ loại phong trào hay triết học hàn lâm nào. Sau khi ông mất, trong nhiều năm các tác phẩm của ông ít được chú ý, cho mãi đến thế kỷ 20 chúng mới được các nhà triết học hiện sinh Karl Jaspers, Martin Heidegger, và Sartre phát hiện lại.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kierkegaard, Søren (1813-1855)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương tây -- Triết học Đan Mạch
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Nam Sơn
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2636 0.00 Sách