Người xây tổ ấm (Biểu ghi số 2640)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01815nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070026.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.844 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C883-L33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Crabb, Larry |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Numeration | Dr. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người xây tổ ấm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cẩm nang cho các cặp vợ chồng và các nhà tư vấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dr. Larry Crabb |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 200tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách phân tích vào chính trọng tâm quan điểm của Kinh Thánh về hôn nhân: mối liên hệ `một thịt`. Những nhu cầu sâu kín của nhân cách con người - là an toàn và có ý nghĩa - không thể thỏa mãn tối hậu bởi người vợ hoặc chồng. Chúng ta cần hướng đến Chúa, chứ không phải bạn đời của mình, để thỏa mãn những nhu cầu của mình. Điều này giải phóng cả hai vợ chồng để hưởng được `hiệp nhất tâm hồn`, một cam kết chăm sóc những nhu cầu của người bạn đời thay vì lôi kéo họ đáp ứng những nhu cầu của chính mình. Kèm với `hiệp nhất tâm hồn` là `hiệp nhất thể xác` cách tươi mới, nơi đó hai vợ chồng vui hưởng khoái lạc ái ân như một biểu hiện và sự tăng trưởng của mối quan hệ giữa các cá nhân. Sách có kèm phần hướng dẫn thảo luận dành cho vợ chồng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tư vấn hôn nhân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2655/nguoi-xay-to-am.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2655/nguoi-xay-to-am.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2640 | 0.00 | Sách |