Hoa trái thinh lặng (Record no. 2641)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01437nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070026.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-M57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Merton, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoa trái thinh lặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thoughts in solitude |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Merton |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 108tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuộc sống bộn bề từng phút từng giây, khả năng để trở nên im lặng là hoàn toàn không thể! Đặc biệt là đây một kỹ năng cần phải có cho một người bán hàng khi họ muốn kết thúc một thương vụ mua bán. Im lặng khi cần! Đó là điều đời sống dạy ta! Nhưng với mỗi riêng Kitô hữu sự thinh lặng của chúng ta trở nên sự sống vô tận, bởi vì ngay khi Thiên Chúa gọi tên chúng ta, ta biết mình hiện hữu vì lòng đã mở ra với Thiên Chúa. Cuộc sống phụng vụ của Kitô hữu là lắng nghe Ngài dạy bảo. Lắng nghe và đáp trả là ơn cứu độ của chúng ta. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Thoughts in solitude |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỷ luật tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm tĩnh tâm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Anh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2641 | 0.00 | Sách |