Nhập môn Aristotle (Record no. 2642)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01287nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070026.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 149 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | WR |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Woodfin, Rupert và Judy Groves |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhập môn Aristotle |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Woodfin, Rupert và Judy Groves |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 175tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Aristotle` lừng danh là “Vị thầy của những người hiểu biết”, là người thông tuệ bậc nhất trong lịch sử. Ông có một ảnh hưởng kho ai bì kịp đối với văn hóa, khoa học và tri thức nhân loại. Aristotle không chỉ dựng nên lý luận đầu tiên về mỹ học mà còn phát triển cả môn tâm lý học thuần lý, một khoa học chính trị học và một phác thảo về xã hội học, mang lại cho chúng ta một học thuyết đạo đức học về đức hạnh vẫn còn được bàn cãi đến tận ngày nay. Đọc trong cuốn sách này bạn sẽ thấy một bức tranh toàn cảnh về cuộc đời và sự nghiệp của ông một cách khái quát nhất. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2642 | 0.00 | Sách |