Luận ngữ (Record no. 2650)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01810nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070027.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 17000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Q166-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quý Long |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận ngữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | minh họa bằng hình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Quý Long biên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 115tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận ngữ là một bộ kinh điển của nho gia ghi chép lại những lời nói của Khổng Tử và các học trò của mình. Khổng Tử là một tư tưởng gia, chính trị gia, giáo dục gia thời cổ đại có ảnh hưởng rất sâu sắc đến nền tư tưởng văn hoá của Trung Quốc. Nội dung của “Luận ngữ” rất phong phú, bao hàm rất nhiều phương diện như triết học, chính trị, kinh tế, giáo dục, văn nghệ,…. từng lời nói trong “Luận ngữ” rất sâu xa và mang tính hình tượng rất sinh động. Cũng chính vì biết được rằng đây là một tác phẩm có giá trị rất cao, vì không muốn tên tuổi, những lời dạy của đức Khổng tử cũng như học trò của ông bị mai một theo thời gian, nên tác giả đã cố gắng dùng hình ảnh cũng như những lời bình đơn giản nhưng sâu sắc để khiến cho các bạn đọc ở bất cứ trình độ nào cũng có thể hiểu và nhớ được lâu. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khổng Tử (551 TCN - 479 TCN) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương đông -- Triết học Trung Hoa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quý Long |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2650 | 0.00 | Sách |