Những Nhà Tư Tưởng Lớn của Ấn Độ (Record no. 2653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01577nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070027.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 27000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A333-S41 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schweitzer, Albert |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Nhà Tư Tưởng Lớn của Ấn Độ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Albert Schweitzer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ xưa đến nay, tư tưởng Ấn Độ chứa đựng nhiều vấn đề tinh yếu đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của đất nước này nói riêng và cả nhân loại nói chung. Thông qua cuốn sách này, người đọc có thể hiểu rõ hơn suối nguồn và sự tiến hóa của tư tưởng Ấn Độ - từ thời kỳ những tụng ca Vê-đa xuất hiện hàng ngàn năm trước Công nguyên và còn tiếp diễn đến tận ngày nay, những vấn đề mà nó khảo sát, những lập trường mà nó bảo vệ, những nhân cách lớn đã nhập thế vào dòng sáng hóa của tư tưởng Ấn Độ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Triết học Ấn Độ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư tưởng triết học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Quang Định |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2668/nhung-nha-tu-tuong-lon-cua-an-do.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2668/nhung-nha-tu-tuong-lon-cua-an-do.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2653 | 0.00 | Sách |