Ngược chiều vun vút (Record no. 2654)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01704nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070027.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 56000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 840 3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J64-R92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ruelle, Joe |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngược chiều vun vút |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joe Ruelle |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 289tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Blogger người Canada Joe đã trở lại với cuốn sách thứ hai sau bestseller Tớ là Dâu. Tuyển tập hơn 60 bài viết đặc sắc nhất của Joe trong suốt 4 năm qua với tham vọng trình làng một “phiên bản tác giả mới nhất” – một “tôi bây giờ khác nhiều với tôi cách đây mấy năm”. Đa số bài viết trong sách bắt nguồn từ những bài đã đăng trên Dân trí, VnExpress, tạp chi Đẹp, blog cá nhân của Joe. Một số bài Joe chỉnh sửa ngữ pháp cho phù hợp với trình độ ngôn ngữ đã phát triển hơn, một số Joe đã xây dựng lại từ đầu. Gồm những bài: - Các tay còi Việt Nam - Tạm biệt Hello - Dịch vụ TTBT - Hội phụ nữ ế chồng - Luật pháp và tình yêu - Em làm bên finance - Thoát xấu với Charisma Man - Văn hóa ong kiến - Hội những người thích ở một mình - Cảm giác sáng hôm sau - Hâm 3.0 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Du ký |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2669/2669/nguoc-chieu-vun-vut.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2669/2669/nguoc-chieu-vun-vut.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2654 | 0.00 | Sách |