Thánh Kinh Căn Bản (Record no. 2657)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01686nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070027.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046122784 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-B21 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (Miền Nam) - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Năm Thứ 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | HTTL Việt Nam (Miền Nam) - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | N.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Học viên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 250tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa, màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh có một vị trí vô cùng quan trọng trong lịch sử nhân loại, là kim chỉ nam trên nhiều lãnh vực của cuộc sống. Nhưng làm sao để biết Kinh Thánh có những giá trị tuyệt vời đó? Quyển giáo trình này được biên soạn nhằm giúp học viên hiểu được sự hình thành, nội dung và giá trị của Kinh Thánh. Không chỉ giải thích những nội dung trong Kinh Thánh, quyển giáo trình chia ra nhiều môn học, như: Tổng quan Kinh Thánh, Lẽ mầu nhiệm của sự cứu rỗi, Lược sử Hội Thánh, Đạo đức Cơ Đốc... cũng chính là những chủ đề được hình thành từ Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thánh Kinh Căn Bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thánh Kinh Căn Bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2672/tkcb-nam-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2672/tkcb-nam-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2657 | 0.00 | Sách |