Những người đi trước tôi (Record no. 2658)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01675nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070027.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:44:52
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.092
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu NH556ND
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thái Sơn
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những người đi trước tôi
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bảng ghi vài nét những công khó của một số người hầu việc Chúa tại Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Trần Thái Sơn
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 128tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hội Thánh được thiết lập tại Việt Nam đã trải qua một bề dày lịch sử với những vị Mục sư tận tụy đời mình hầu việc Chúa. Tuy nhiên, xã hội hôm nay vẫn phần nào đầy đủ hơn, dễ dàng hơn so với xã hội Việt Nam của những thập niên trước và sau ngày đất nước Thống nhất. Quyển sách ghi chép ngắn về cuộc đời của các vị Mục sư như Lê Văn Thái, Đoàn Văn Miêng, Phạm Xuân Tín... Hình ảnh các vị Mục sư trong những ngày tháng đó thể hiện rõ những trăn trở, gian lao, khổ nhọc nhưng cũng rực rỡ đức tin và lòng tín thác vào Chúa. Như câu nói của mục sư Ông Văn Huyên:`Tôi xin làm người gác cửa qua đêm, chờ ban mai đến` phần nào nói lên những lòng tín thác của người hầu việc Chúa trong những năm tháng đó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tiểu sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Lịch sử Hội Thánh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Văn Đệ
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2658 0.00 Sách