Tìm Kiếm Ánh Sáng (Record no. 2662)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01442nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070028.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046156758 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M685-A97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ayako, Miura |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm Kiếm Ánh Sáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Miura Ayako |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 265tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14 x 20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách bao gồm các bài viết suy ngẫm các chủ đề quan trọng trong Cựu ước và tương tác với các phân đoạn Kinh Thánh đó từ trải nghiệm thực tế trong đời sống của tác giả. Những trải nghiệm sâu sắc với Chúa, với người, và với cuộc sống của một nữ giáo viên tiểu học người Nhật đã biến những phân đoạn Kinh Thánh Cựu Ước khó hiểu trở nên sống động và tươi mới. Độc giả có thể dùng sách trong giờ tĩnh nguyện hằng ngày hoặc để tìm hiểu về một số đề tài chính trong Cựu Ước một cách đơn giản và thực tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy Gẫm Kinh Thánh Cựu Ước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Diệu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/21/6255.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/21/6255.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2662 | 0.00 | Sách |