Vương Quốc Quyền Năng và Vinh Hiển (Record no. 2663)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01677nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070028.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046157786 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S271-J43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sawadogo, Jean-Baptiste |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vương Quốc Quyền Năng và Vinh Hiển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tổng Quan Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Global University |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 321tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một cuốn sách giáo khoa tự học trong loạt 18 môn học của Chương Trình Cơ Đốc Phục Vụ ICI. Chương trình này được phân ra 3 giai đoạn, mỗi giai đoạn gồm 6 môn học, quyển sách này là môn học số 2 trong giai đoạn 1. Sách có hướng dẫn chi tiết trình tự học rất hữu ích và phù hợp với các nhân sự Cơ Đốc nhằm trang bị họ phục vụ Chúa ở mọi quốc gia và mọi nền văn hóa. Sách này dạy tổng quan về Tân Ước và nhấn mạnh ba chủ đề: Cuộc Đời và Chức Vụ của Chúa Giê-xu, Sự tăng trưởng và phát triển của Hội Thánh, và Những khó khăn và niềm hy vọng của Hội Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cuộc đời và chức vụ của Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tổng quan Tân Ước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Munger, Marcia |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2679/img-1451.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2679/img-1451.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2663 | 0.00 | Sách |