Lão Tử (Record no. 2666)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01130nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070028.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.114 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N569-T63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Tất Tố |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lão Tử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | triết học khảo cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Tất Tố, Nguyễn Đức Thịnh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 2 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 116tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách về học thuyết của Lão Tử còn truyền lại đời nay chỉ có quyển Đạo-đức-kinh. Tất cả 81 chương, chia làm hai thiên. Cách sắp đặt rất là lộn xộn không có mạch lạc, không có kết cấu. Nhiều câu trùng điệp với nhau, lại có nhiều câu trái ngược, không quan hệ gì với thuyết Lão Tử. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lão Tử (571 TCN - 471 TCN) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học cổ đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Triết học Trung Hoa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Thịnh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2666 | 0.00 | Sách |