Làm quen với chữ Quốc Âm (Record no. 2669)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01477nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070028.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:01 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.124 922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D583-C96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Phan Cư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm quen với chữ Quốc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đinh Phan Cư |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 319tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | I. NÊN ĐỌC SÁCH NÀY NHƯ THẾ NÀO II. HƯỚNG DẪN TRÒ CHƠI Ô CHỮ NOMDOCKY III. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CHỮ QUỐC ÂM A. Chữ Quốc Âm là thứ chữ gì? B. Chữ Quốc Âm có từ bao giờ, do ai sáng tác? C. Chữ Quốc Âm khác chữ Nho, khác chữ Hán như thế nào? D. Các cách cấu tạo một chữ Quốc Âm 1. Hình dạng chữ viết 2. Cách đọc chữ Quốc Âm đơn tự 3. Ý nghĩa của chữ Quốc Âm đơn tự IV. NHẬP MÔN Từ bài 1 đến bài V. GIẢI BÀI TẬP Giải bài tập Nomdocky loại dễ Giải bài tập Nomdocky loại trung bình Giải bài tập Nomdocky loại khó VI. PHỤ LỤC Bảng chữ Nôm trong sách xếp theo Vần Quốc Ngữ abc Bảng 214 Bộ Thủ Chữ Nho Truyền Thống VI. THAM KHẢO |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ -- Ngữ văn Hán Việt |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2685/lam-quen-voi-chu-quoc-am.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2685/lam-quen-voi-chu-quoc-am.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2669 | 0.00 | Sách |