Nền Tảng Cá Nhân & Chinh Phục Linh Hồn (Record no. 2676)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01330nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045271100 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 0 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N437-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Sứ Mạng Cơ Đốc Quốc Tế Malaysia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nền Tảng Cá Nhân & Chinh Phục Linh Hồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | International Christian Mission Malaysia in association with International Christ Ministries - Church Planting Institute |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 496tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu hồng pha trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.8 x 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu phát triển Hội thánh được viết chủ yếu cho các mục sư để giúp họ huấn luyện và trang bị cho các thành viên thích hợp của Hội Thánh để phát triển Hội thánh mới. Tác giả không gọi nó là khóa học thần học mà là khóa học Kinh Thánh, Thuộc Linh, và Thực Tiễn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | David Khiêm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/3753.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/3753.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2676 | 0.00 | Sách |