Cầu Nguyện và Thờ Phượng (Biểu ghi số 2677)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01297nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046156772 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434045 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W721-M88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Williams, Morris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cầu Nguyện và Thờ Phượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt Bài Cơ Đốc Phục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Global University |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | II - 1 |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 238tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một cuốn sách giáo khoa tự học trong loạt 18 môn học của Chương Trình Cơ Đốc Phục Vụ ICI. Sách có hướng dẫn chi tiết trình tự học rất hữu ích và phù hợp với các nhân sự Cơ Đốc nhằm trang bị họ phục vụ Chúa ở mọi quốc gia và mọi nền văn hóa. Sách này dạy về sự cầu nguyện và sự thờ phượng của Cơ Đốc Nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Sự thờ phượng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2693/cau-nguyen-va-tho-phuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2693/cau-nguyen-va-tho-phuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2677 | 0.00 | Sách |