Phương Cách Học Kinh Thánh (Record no. 2678)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01678nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045260067 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M297-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maphori, Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Cách Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt Bài Đời Sống Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas Maphori |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 131tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Truyền Giáo và Môn Đệ Hóa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ đề này nằm trong Loạt Bài Học về Đời Sống Cơ Đốc của Global University. Tập bài học này gồm 8 bài học về nguyên nhân cần học Kinh Thánh và một số phương cách để tổ chức học Kinh Thánh. Các bài học có thể được dùng để học cá nhân hay với nhóm nhỏ ở bất cứ nơi đâu mà không cần người hướng dẫn trực tiếp. Mỗi bài học đều có chỉ dẫn, nền tảng Kinh Thánh, câu hỏi, bài đọc, và đáp án để tự đối chiếu và kiểm tra. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác Tiếng Anh: How to study the Bible |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp học Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Thiên Ân |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Global University - School for Evangelism and Discipleship |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2694/img-1449.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2694/img-1449.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2678 | 0.00 | Sách |