Những Điều Hội Thánh Làm (Record no. 2681)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01643nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045260142 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B694-R64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bolton, Robert |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Điều Hội Thánh Làm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt Bài Đời Sống Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert và Evelyn Bolton |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu xanh lá và màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ đề này nằm trong Loạt Bài Học về Đời Sống Cơ Đốc của Global University. Tập bài này gồm 10 bài học dạy về các hoạt động của Hội Thánh, bao gồm thờ phượng Chúa, vâng phục Chúa, rao giảng Lời Chúa, dạy lẽ thật, làm báp-têm cho các tín hữu, kỷ niệm sự chết của Chúa, cung ứng mối thông công, thực hiện các nghi lễ, tăng trưởng, và phục vụ con người. Loạt bài phù hợp cho việc tự học hoặc học theo nhóm. Cuối loạt bài có các bài trắc nghiệm và phiếu đánh giá để ôn lại bài học. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác Tiếng Anh: What Churches Do |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bolton, Evelyn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Global University - School for Evangelism and Discipleship |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2697/img-1446.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2697/img-1446.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2681 | 0.00 | Sách |