Giáo hội với kho tàng Mặc Khải (Record no. 2684)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01497nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048925130 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khanh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Norbertô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo hội với kho tàng Mặc Khải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải đáp một số vấn nạn về Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norbertô Nguyễn Văn Khanh, OFM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Phan Sinh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ sau Công đồng Vatican II, giáo dân được tiếp xúc nhiều hơn và rộng rãi hơn với Lời Chúa trong Kinh Thánh. Tuy nhiên, anh chị em giáo dân đã gặp nhiều vấn đề về ý nghĩa, suy nghĩ khác nhau khi tiếp xúc với Kinh Thánh. Quyển sách này được viết nhằm đáp ứng phần nào các nhu cầu và nguyện vọng của anh chị em giáo dân, đặc biệt trong sự kiện Mặc Khải. Vấn đề này đã được Công đồng Vatican II trình bày đầy đủ trong Hiến chế về Mặc Khải (1965) và quyển sách sẽ trình bày vài nguyên tắc chính yếu về Hiến chế này! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Lời Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự mặc khải |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2684 | 0.00 | Sách |