Đọc Kinh Thánh theo Thánh Ghêgôriô Cả (Record no. 2685)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01308nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070029.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.77 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N962-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nữ Biển Đức |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chuyển ngữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc Kinh Thánh theo Thánh Ghêgôriô Cả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nữ Biển Đức chuyển ngữ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 87tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thánh Ghêgôriô Cả là vị giáo hoàng thứ 64 của Giáo hội Công giáo. Ông là một trong bốn trụ cột của Giáo hội Công giáo Tây phương vì những cống hiến tích cực của mình. Quyển sách này trình bày một trong những cống hiến quan trọng đó - việc đọc Kinh Thánh và được chuyển ngữ sang tiếng Việt. Một trong những nội dung quan trọng trong sách là: `Nếu Thánh Kinh lúc khó lúc dễ, là vì Thánh Kinh được viết cho tất cả mọi người, kẻ mạnh cũng như kẻ yếu |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ghêgôriô Cả (540 - 604) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Giới thiệu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo hoàng Công giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nữ Biển Đức |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2685 | 0.00 | Sách |