Hợp tuyển thần học (Record no. 2686)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01759nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045270585 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.05 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tuyển thần học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sứ mạng dấn thân xã hội của Giáo hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Quang Minh, S.J. (chú biên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 52 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 52 - Năm XXVIII (2018) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 218tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hợp tuyển thần học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo hội có sứ mạng dấn thân và được thể hiện bằng Học thuyết xã hội. Mối tương quan của Ggiáo hội trong thế giới nhằm phục vụ sự phát triển đích thực của xã hội nhân loại. Một trong những sự dấn thân đó, Giáo hội còn có ơn gọi về chính trị trong xã hội với điểm cần nhấn mạnh là huấn luyện lương tâm con người và thi hành sứ mạng ngôn sứ. Tuy nhiên Giáo hội không bao giờ xa rời Tin Mừng và do đó, sự dấn thân xã hội của Giáo hội lại càng đòi hỏi Giáo hội canh tân chính mình để có thể phục vụ xã hội tốt hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công giáo -- Ấn phẩm định kỳ về thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dòng Tên Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Khắc Bá |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/2999.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/23/2999.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2686 | 0.00 | Sách |