Gia-cơ (Record no. 2689)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01673nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046169277 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gia-cơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Be Mature. Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 190tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một sách giải nghĩa Kinh Thánh về thư Gia-cơ rất hữu ích cho các buổi học Kinh Thánh của các nhóm tế bào hoặc các cá nhân yêu thích Lời Chúa. Mỗi bài đều có chủ đề, Kinh Thánh, bài giải nghĩa, và câu hỏi nghiên cứu. Một số chủ đề bao gồm: 1. Giai đoạn tăng trưởng 2. Biến thử thách thành đắc thắng 3. Đối phó với sự cám dỗ 4. Chớ lừa dối mình 5. Người giàu sang và người nghèo khó 6. Đức tin giả 7. Nhỏ bé nhất nhưng gây rối lớn nhất 8. Nguồn của sự khôn ngoan 9. Làm thế nào để chấm dứt chiến tranh 10. Đặt kế hoạch trước 11. Tiền của 12. Sức mạnh của sự kiên nhẫn 13. Hãy cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Gia-cơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2705/gia-co.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2705/gia-co.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 231004 HMP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2689 | 0.00 | Sách |