Giảng giải kinh (Record no. 2691)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01997nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:20 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | BEE |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Robinson, Haddon W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng giải kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các nguyên tắc & Thực hành - Một sách hướng dẫn đặc sắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | BEE International |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 197tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu hồng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhiều người muốn giảng dạy theo lối giải kinh thường cảm thấy mình rất thiếu sự trang bị để làm điều đó. Quyển sách hướng dẫn thiết thực này ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu cho những người đang tìm kiếm sự giúp đỡ thực tiễn trong việc chuẩn bị bài giảng. Sau khi định nghĩa việc giảng dạy theo cách giải kinh, tác giả hướng dẫn độc giả từng bước một qua tiến trình chuẩn bị và giảng dạy một bài giảng giải kinh. Ông trình bày cách đi từ Kinh Thánh đến bài giảng, chọn lựa chủ đích, hình thành bố cục và giảng dạy thế nào để mọi người muốn lắng nghe. Là muốn quyển sách lôi cuốn, nổi bật với những ý tưởng thông minh sắc sảo, chứa đựng nhiều câu đáng nhớ và những minh họa phù hợp, `Giảng Giải Kinh` sẽ làm cho bạn yêu thích việc giảng dạy vì nó hướng dẫn bạn cách để làm điều đó. Được xuất bản đầu tiên ở Hoa Kỳ, sách cũng được nhiều người đón nhận khi xuất bản ở Anh Quốc--phiên bản có phần giới thiệu của J. A. Motyer về vai trò diễn giả và công tác giảng dạy theo ý muốn của Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Motyer, J. A. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | BEE International |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2691 | 0.00 | Sách |