Bí Quyết Sống Chứng Nhân (Record no. 2693)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01248nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | DJ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dickson, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bí Quyết Sống Chứng Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Dickson |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 245tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhiều Cơ Đốc nhân cho rằng công tác truyền giáo hoàn toàn là các hoạt động chia sẻ niềm tin bằng lời nói, nhưng có lẽ bí quyết lớn nhất Tân Ước về sứ mạng truyền giáo là công tác bao gồm toàn bộ hoạt động đề cao Chúa Cứu Thế cho thế giới và đem mọi người về với Ngài. Vẫn không đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chia sẻ niềm tin bằng lời nói, John Dickson cho thấy Chúa muốn toàn bộ đời sống của chúng ta trong công tác chia sẻ Phúc âm cho toàn thế giới. Mọi lãnh vực trong đời sống chúng ta có thể được Chúa dùng để công bố tin lành về năng quyền và ân sủng của Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Truyền Giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2693 | 0.00 | Sách |