Mục Vụ của Hội Thánh (Record no. 2694)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01761nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045286913 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M672-J58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miranda, Jessie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mục Vụ của Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Christian Church in ministry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Global University - School for Evangelism and Discipleship |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 338tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một trong 18 môn học của chương trình Cơ Đốc Nhân Phục Vụ. Môn học trong sách này là môn thứ 4 của phần I. Đây là dạng giáo trình tự học và đặc biệt dành riêng cho các nhân sự đang phục vụ tại các Hội Thánh. Sách này nhấn mạnh Đại Mạng Lệnh mà Đấng Christ giao phó cho Hội Thánh và thẩm quyền để Hội Thánh hành động thay cho Đức Chúa Trời. Những công tác mục vụ được mô tả trong sách đi theo ba hướng: về Đức Chúa Trời, về bản thân, và về nhân loại. Do đó, sách được chia làm ba phần: I. Thế gian: Kế hoạch hành động của Đức Chúa Trời. II. Hội thánh: Chương trình Đức Chúa Trời cho thế gian. III: Sự phục vụ: Mục đích của Đấng Christ cho Hội thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Thiên Ân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2710/img-1450.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2710/img-1450.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.003576 | 15/05/2026 | 23/04/2026 | 0.00 | Sách |