Hướng dẫn mục vụ gia đình (Record no. 2697)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01735nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 27000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NVD |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Dụ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Augustinô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng dẫn mục vụ gia đình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loan báo, Cử hành, Phục vụ `Tin Mừng Gia Đình` |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trung tâm mục vụ Việt - Ý |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 250tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu vàng và màu xanh lá |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này là một đáp ứng với lời mời gọi của Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II về `Mục vụ Gia đình` cho mỗi giáo hội địa phương. Tài liệu này có đề cập đến nhiều điểm đã có trong Thư Chung và Thư Mục Vụ của Hội Đồng Giám Mục Việt Nam kể từ sau Công Đồng Vaticanô II, đặc biệt là Thư Mục Vụ năm 2002, cũng như Liên HĐGM Á Châu năm 2004 qua Tài Liệu về Gia Đình Á Châu hướng đến nền văn hóa tôn vinh sự sống toàn diện. Tài liệu hướng dẫn này giúp sẽ giúp cho cuộc hành trình mà Giáo Hội đã đi kể từ Công Đồng Vaticanô II và tiếp tục đến nay với tinh thần canh tân trong thiên niên kỷ mới với niềm tin quyết rằng mục vụ gia đình là một lĩnh vực ưu tiên của công việc tân phúc âm hóa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tư vấn hôn nhân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Kitô hữu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mục vụ gia đình |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung tâm mục vụ Việt - Ý |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2697 | 0.00 | Sách |