Truyền Giáo - Truyền Giảng - Môn Đồ Hóa (Record no. 2700)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01547nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070031.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046167822 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mock, Dennis J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền Giáo - Truyền Giảng - Môn Đồ Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh Cho Mục Sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 10 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 279tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này được soạn theo quan điểm thần học Cơ Đốc và thực hành của dòng Cơ Đốc truyền thống, nên mang ba đặc điểm: bảo thủ, tin lành (Evangelical), và lấy Kinh Thánh làm trọng tâm. Đây là sách giáo khoa của môn học cùng tên, thuộc chương trình giảng dạy thống nhất bao gồm 10 môn học căn bản để cung cấp cho các Mục sư và lãnh đạo của Hội thánh địa phương trên thế giới về tri thức và khả năng căn bản cần thiết để thực hiện hiệu quả trách nhiệm về Kinh Thánh như một người quản nhiệm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Truyền giảng 3. Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rmah, Y Hanh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh Cho Mục Sư |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2700 | 0.00 | Sách |