Lược Sử Hội Thánh. (Record no. 2701)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01049nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070031.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mock, Dennis J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược Sử Hội Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách giáo khoa. Môn học số 9 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dennis J. Mock. Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh cho Mục Sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 9 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 428tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình này cung ứng một cái khung tham khảo để độc giả hoặc học viên có thể dựa vào đó mà tìm hiểu và đánh giá sứ mạng và tình trạng của Hội thánh ngày nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử Hội Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh cho Mục Sư |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2701 | 0.00 | Sách |