Hạt Giống Chết Đi (Record no. 2706)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01266nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070031.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:31 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hạt Giống Chết Đi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Sơn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 80tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả trình bày con đường truyền giáo và chịu chết vì Danh Chúa Jesus thông qua một câu chuyện hư cấu dựa trên sách Công Vụ Các Sứ Đồ của Kinh Thánh, trong đó tác giả là người đồng hành cùng Luca, Phi-e-rơ, A-na-nia... Đặt mình vào vị trí của sứ đồ Phao-lô, tác giả đã bộc bạch tâm tình sốt sắng cho công việc Chúa qua ký thuật của ông từ hành trình bắt bớ, hoán cải tâm linh của ông, sau đó là đời sống chứng nhân để rao truyền Tin Lành của Chúa Jesus cách mạnh mẽ và cuối cùng là sự sẵn lòng để chết vì Danh Chúa của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Truyện ngắn. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc 2. Dưỡng linh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2706 | 0.00 | Sách |