Sống Đạo (Record no. 2709)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01609nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070031.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:45:34
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045296523
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 65000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 252
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-B61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hữu Bình
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống Đạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tuyển tập bài giảng của Mục sư Nguyễn Hữu Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Nguyễn Hữu Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 370tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, màu đen và màu xanh dương
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5 x 20.5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tuyển tập các bài giảng của Mục sư đương nhiệm Phó Hội Trưởng 2 của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (2013-nay) nhấn mạnh về mối liên hệ của người tín hữu Tin Lành với Đức Chúa Trời thông qua các nhóm đề tài: Thờ phượng Chúa, Yêu mến Chúa, Phục vụ Chúa, Sống cho Chúa, và Tìm hiểu Chúa. Các bài giảng thiết thực dựa trên nền tảng Kinh Thánh vững chắc sẽ là tài liệu hữu ích cho những mục sư cũng như những tín hữu nào muốn tự nghiên cứu Lời Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành -- Nếp sống Cơ Đốc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2726/song-dao-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2726/song-dao-1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2709 0.00 Sách