Giải nghĩa thư tín Rô-ma (Record no. 2719)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01859nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070032.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046150909 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J42-C95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Crowley, JD |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải nghĩa thư tín Rô-ma |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | `Làm lành - Lãnh lành`. Dành cho Việt Nam và Châu Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | JD Crowley |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 333tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17.6x25cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tuyển tập giải kinh dành cho Đông Nam Á |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập giải nghĩa thư tín này nằm trong `tuyển tập giải kinh dành cho Đông Nam Á`, được cho là sách giải nghĩa thư Rô-ma đầu tiên được viết đặc biệt dành cho Châu Á, giúp trang bị cho những Hội thánh Đông Nam Á rao giảng Phúc Âm của Đấng Christ và của các sứ đồ với uy quyền và sự trung tín. Được viết bởi một mục sư cho các mục sư khác, sách chứa đầy những dàn ý bài giảng, minh họa, và những biểu đồ giúp những giáo viên trong việc dạy cho tín hữu của họ hiểu biết về những sứ điệp của Chúa trong thư tín Rô-ma. Từ tra bìa -- Câu châm ngôn phổ biến nhất của những tôn giáo ở châu Á được nêu lên (`Làm Lành - Lãnh Lành`) -- đến trang cuối cùng, cuốn sách giải nghĩa thư tín Rô-ma cho người Đông Nam Á sẽ đụng chạm mạnh mẽ đến tấm lòng và tư tưởng của người châu Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Rô-ma |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư tín Rô-ma |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Peter Nguyễn |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2719 | 0.00 | Sách |