Vùng Đất Nam Bộ dưới Triều Minh Mạng (1820 - 1841) (Record no. 272)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01609nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:17:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045542286 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 179000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7029 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C545-W87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Choi, Byung Wook |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vùng Đất Nam Bộ dưới Triều Minh Mạng (1820 - 1841) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Southern Vietnam under the Reign of Minh Mang (1820 - 1841) : Central policies and local response : Chính sách của triều đình và phản ứng của địa phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Choi Byung Wook |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 377tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bảng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Góc nhìn sử Việt |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu sự hình thành vùng đất Gia Định từ giai đoạn trước vương triều Nguyễn (1788 - 1801), đối trọng giữa triều đình nhà Nguyễn và chính quyền Gia Định, giữa nhà vua và Tổng trấn Gia Định Lê Văn Duyệt. Trình bày quá trình thực hiện các chính sách mới dưới triều vua Minh Mạng trên các bình diện văn hoá, đối ngoại, kinh tế, hành chính và những tác động của chúng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử cận đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Triều Nguyễn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triều đại Minh Mệnh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thiện Thanh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/273/vung-dat-nam-bo-duoi-trieu-minh-mang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/273/vung-dat-nam-bo-duoi-trieu-minh-mang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-272 | 0.00 | Sách |