Từ Giê-ru-sa-lem đến Irian Jaya (Record no. 2720)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01275nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070032.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:43 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.009 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TRA |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tucker, Ruth A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Giê-ru-sa-lem đến Irian Jaya |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ruth A. Tucker |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 379tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | khổ lớn, bìa mềm, hoa văn đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những câu chuyện về lịch sử truyền giáo Cơ Đốc được kể ngắn gọn trải dài từ thời các sứ đồ cho đến thế kỷ 20, từ một địa danh của xứ thánh là Giê-ru-sa-lem cho đến các dân tộc thiểu số tại Irian Jaya thuộc Indonesia, thông qua các tiểu sử của các nhà truyền giáo nổi tiếng cả nam lẫn nữ. Các tiểu sử và lịch sử cho thấy những tấm gương truyền giáo vĩ đại và sự hành động của Thánh Linh Chúa ở khắp mọi châu lục. Quyển sách này không những cung cấp tư liệu, chỉ dẫn mà còn truyền cảm hứng cho độc giả để ra đi rao truyền phúc âm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo -- Lịch sử truyền Giáo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm VEMF |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2720 | 0.00 | Sách |