Giê-xu là Thượng Đế? (Record no. 2723)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01452nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070032.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maisel, John M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giê-xu là Thượng Đế? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John M. Maisel |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 90tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, khổ nhỏ bỏ túi |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x14cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ là sự ghi chép lại bài diễn thuyết của tác giả cho các giáo sư và sinh viên Đại Học Quốc Gia Mạc Tư Khoa ở Liên Xô vào năm 1990. Thành phần thính giả đa số là các giáo sư và sinh viên vô thần, không đi nhà thờ, không hiểu biết về đức tin Cơ Đốc Giáo hoặc có chút kiến thức về Thánh Kinh. Mục đích của tác giả là giúp hiểu rõ về sự độc nhất vô nhị của chúa Giê-xu Christ, về những lời tuyên bố và mục đích của Ngài, và giải thích rõ làm sao con người tìm được mối quan hệ với Thượng Đế chân thật và hằng sống qua Đấng Christ. Thính giả đã đáp ứng rằng: `Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một sự giải thích duy lý về tính độc nhất vô nhị và nguyên nhân của đức tin Cơ Đốc.` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chia sẻ niềm tin Cơ Đốc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2723 | 0.00 | Sách |