Một Cuộc Chiến Đấu (Record no. 2725)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01120nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070033.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chung Anh Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Cuộc Chiến Đấu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chung Anh Tuấn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 78tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu đen chữ đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này ghi lại những trải nghiệm đuổi quỷ của Mục sư tác giả. Đó là những lời chứng từ những người trong cuộc (người bị quỷ ám, người thân và gia đình của họ). Sự đuổi quỷ kết quả là nhờ đức tin không dao động của tôi tớ Chúa và của cá nhân và gia đình của bệnh nhân. Sách cũng đưa ra vài quy tắc để nhận biết quỷ ám và đuổi quỷ hữu hiệu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Đuổi quỷ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8703.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/IMG_8703.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2725 | 0.00 | Sách |