Khi Đã là Yêu (Record no. 2727)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01575nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070033.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:45:49
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046171058
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R628-H23
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Rmah, Y Hanh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khi Đã là Yêu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Until I love you
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Y Hanh Rmah
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 161tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, màu cam nhạt
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5 x 20.5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này chắt lọc những trải nghiệm của tác giả trong đời sống hôn nhân và gia đình lẫn trong chức vụ phục vụ Chúa giữa vòng Hội thánh và giới trẻ, đặc biệt là trong vấn đề tâm vấn hôn nhân - gia đình. Dựa trên những suy ngẫm về các câu chuyện tình yêu trong Kinh thánh và trải nghiệm của mình, tác giả cho biết `nếu chọn lựa tình yêu dựa vào những phản ứng hóa học bên trong cơ thể, thì đó là những cảm xúc không ổn định và kém bền. Cảm xúc luôn dẫn chúng ta tới việc quyết định những điều ngu dốt. Còn điều mang chúng ta đến với nhau, chỉ khi đã là yêu mà thôi.`
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu hôn nhân gia đình
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tình yêu & hôn nhân Cơ Đốc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2744/img-1465.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2744/img-1465.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2727 0.00 Sách