Phúc Âm Giăng (Record no. 2728)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01466nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070033.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 3500654625668 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thỉ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Thỉ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 243tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, tông màu đỏ hồng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5X20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Kinh Thánh này nhằm hướng dẫn quí vị: 1) Phân tích bản văn. 2) Giải thích và 3) Tìm bài học áp dụng. Tài liệu này gồm phần câu hỏi hướng dẫn và phần chú giải để học Kinh Thánh riêng hay học nhóm. Mỗi khi học Kinh Thánh, chúng tôi xin đề nghị những điều sau: 1. Đọc phân đoạn Kinh Thánh chỉ định 2. Đọc lại phần Kinh Thánh đó vài lần 3. Đọc câu hỏi và tìm câu trả lời 4. Đọc phần chú giải( nếu học trong nhóm, xin thảo luận với nhau trước khi đọc phần chú giải) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh -- Giăng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học sách Tin Lành Giăng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2745/giang-mac-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2745/giang-mac-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2728 | 0.00 | Sách |