Dân Chủ và Giáo Dục (Record no. 273)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01433nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:17:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049088872 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 130000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-D52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dewey, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dân Chủ và Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một Dẫn Nhập vào Triết Lý Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Dewey |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 445tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Democracy and Education, An introduction to the philosophy of education |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những quan niệm gắn liền với một xã hội dân chủ, vận dụng các quan niệm đó vào những vấn đề của hoạt động giáo dục, chỉ rõ những mục tiêu và phương pháp kiến tạo của nền giáo dục công lập, đưa ra đánh giá có tính phê phán các lý luận về nhận thức và sự phát triển đạo đức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân chủ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết lí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Anh Tuấn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/274/dan-chu-va-giao-duc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/274/dan-chu-va-giao-duc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-273 | 0.00 | Sách |