7 định luật giảng dạy (Record no. 2731)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01821nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070033.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046169345 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.03 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-G82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gregory, John Milton |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 7 định luật giảng dạy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Milton Gregory |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 133tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, xanh lá đậm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách giúp chúng ta nhận ra sự khác biệt của hai loại hình nghệ thuật trong ý niệm giáo dục, đó là nghệ thuật đào tạo và nghệ thuật giảng dạy. Mục tiêu cuối cùng của sách là đề ra một cách có hệ thống những nguyên tắc của nghệ thuật giảng dạy. Nó đòi hỏi những năng lực trí tuệ vì chúng cần được xem xét trong một bàn luận cụ thể về công tác thu thập kinh nghiệm trong quy trình giáo dục. Do đó, tác giả đã cố gắng để đưa ra bảy nhân tố vốn hiện diện trong tất cả mọi tình huống giảng dạy thực tiễn, những nguyên lý và nguyên tắc định hướng của nghệ thuật giảng dạy, sao cho chúng có thể được thấy trong trật tự và mối liên hệ tự nhiên và có thể được học và sử dụng một cách có phương pháp. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The Seven Laws of Teaching |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Saralen Trần |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2023/03/TVCD008481/8481.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2023/03/TVCD008481/8481.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2731 | 0.00 | Sách |