Khái Lược Văn Minh Luận (Record no. 274)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01337nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065739.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:17:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047738847 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 159000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 952.031 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F949-Y94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fukuzawa Yukichi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khái Lược Văn Minh Luận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tác Phẩm Quan Trọng Bậc Nhất của Nhà Tư Tưởng Khai Sáng Vĩ Đại Nhật Bản Thời Kỳ Duy Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Fukuzawa Yukichi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 417tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên cơ sở trình bày những kiến giải về văn minh hiện đại, tác giả lí giải rõ hành trình mà nước Nhật Bản phải đi để tạo dựng nền văn minh mới, nền văn minh hiện đại của một quốc gia phát triển trên nhiều lĩnh vực như thiết chế, giáo dục, thương mại mà cốt lõi của tiến trình là khai sáng, tự do, công bằng và những điều tốt đẹp, tiến bộ cho toàn xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn minh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Chiêu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/275/26.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/275/26.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-274 | 0.00 | Sách |