Giá trị nhân văn trong Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Record no. 2740)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01154nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:45:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046809708 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 335.4346 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-G43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Nguyên Giáp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giá trị nhân văn trong Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ Nguyên Giáp, Vũ Kỳ, Trần Bạch Đằng.. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 207tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp những tư liệu về Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh và các bài viết nghiên cứu về tư tưởng nhân văn trong Di chúc của Người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa cộng sản -- Tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Di chúc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giá trị nhân văn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Kỳ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2757/gia-tri-nhan-van-trong-di-chuc-cua-chu-tich-ho-chi-minh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2757/gia-tri-nhan-van-trong-di-chuc-cua-chu-tich-ho-chi-minh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2740 | 0.00 | Sách |