Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) (Record no. 2745)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01391nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070034.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:46:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046834359
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 382.91182
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-T56
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Nam Tiến
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP)
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cơ sở hình thành, nội dung và tác động đến Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Nam Tiến (ch.b.), Nguyễn Thu Trang, Tô Mỹ Ngọc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 271tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5cm x 20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu tổng quan về cơ sở hình thành và những nội dung chính của Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP), đồng thời đưa ra những đánh giá tác động của TPP đối với khu vực và thế giới cũng như sự tác động của TPP đối với quá trình hội nhập, phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tác động
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hiệp định thương mại tự do
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tô Mỹ Ngọc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2762/hiep-dinh-doi-tac-xuyen-thai-binh-duong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2762/hiep-dinh-doi-tac-xuyen-thai-binh-duong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2745 0.00 Sách