Nhật Ký chiến trường (Record no. 2747)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01333nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070034.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046834328 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9228 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D812-Q17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Thị Xuân Quý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật Ký chiến trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Thị Xuân Quý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 196tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, tông màu xanh trầm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14X20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này ghi chép lại sống động về cuộc sống và cuộc chiến đấu đầy gian khổ, nhưng dũng cảm, hào hùng của quân và nhân dân Quảng Đà thời điểm sau Xuân Mậu Thân 1968. Nhật ký chiến trường cũng là một trong những minh chứng về tinh thần chiến đấu dũng cảm và lao động sáng tạo nghệ thuật của đội ngũ văn nghệ sĩ, trong đó có bản thân chị, đóng góp vào sự nghiệp giải phóng dân tộc va thống nhất đất nước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2764/2764/nhat-ky-chien-truong.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/2764/2764/nhat-ky-chien-truong.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2747 | 0.00 | Sách |