Vùng trắng (Record no. 2751)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01342nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046818038 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L213-G43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lam Giang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vùng trắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lam Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 355tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên thật tác giả: Hồ Sĩ Thành |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiểu thuyết Vùng trắng của tác giả Lam Giang viết về trung đoàn quân chủ lực 268 hoạt động ở vùng ven Sài Gòn trong những năm 1968 - 1971. Quyển tiểu thuyết như là quyển biên niên sử đã thể hiện sự ác liệt của chiến tranh và tinh thần chiến đấu anh dũng của cán bộ, chiến sĩ Trung đoàn trong một giai đoạn hết sức gian lao. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tiểu thuyết lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Sĩ Thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2768/2768/vung-trang-lam-giang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2768/2768/vung-trang-lam-giang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2751 | 0.00 | Sách |