Trí thức Việt Nam trong tiến trình giải phóng dân tộc nửa đầu thế kỷ XX (1900-1945) (Record no. 2753)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01374nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:46:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046825777
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.552 095 97
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đình Thống
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Chủ biên
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên soạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trí thức Việt Nam trong tiến trình giải phóng dân tộc nửa đầu thế kỷ XX (1900-1945)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. B.s.: Nguyễn Đình Thống (ch.b.), Hồ Sơn Điệp, Hồ Viết Hùng..
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 306tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16cm x 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày những nét chính về các hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội và phong trào đấu tranh tiêu biểu của giới sĩ phu, trí thức yêu nước trong cuộc vận động giải phóng dân tộc từ đầu thế kỷ XX đến Cách mạng tháng Tám thành công (1900 - 1945)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tri thức
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giải phóng dân tộc
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Phương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2770/tri-thuc-viet-nam-trong-tien-trinh-giai-phong-dan-toc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2770/tri-thuc-viet-nam-trong-tien-trinh-giai-phong-dan-toc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-2753 0.00 Sách