Hội Thánh và Cộng Đồng Nhân Cấp (Biểu ghi số 2754)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01679nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070035.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:46:12
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046144304
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 262.04
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-C24
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Global Church Movements
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hội Thánh và Cộng Đồng Nhân Cấp
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài Liệu Học Viên - Giai đoạn 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Global Church Movements
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 135tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu xanh nhạt, khổ lớn
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19X27cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách này được xây dựng dựa trên nền tảng Kinh Thánh và các môn đệ của Chúa để đưa ra các bài giảng về môn đệ hóa theo các bước như sau: -1) Chinh phục ( khởi đầu truyền giáo): Khởi đầu một phong trào bằng cách bày tỏ tình yêu rõ ràng, chia sẻ Đấng Christ và bắt đầu những nhóm chăm sóc. -2) Gây dựng (Thiết lập cộng đồng): Thiết lập những Hội Thánh và cộng đồng voi ADN Đại Mạng Lệnh va Đại Giới Răn. -3) Sai phái ( Phát triển lãnh đạo): Nhận ra, trang bị và cố vấn những lãnh đạo mới. -4) Nhân cấp ( Xây dựng thế hệ kế tiếp): Xây dựng một phong trào nhân cấp có ít nhất 4 thế hệ Hội Thánh và cộng đồng.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm dịch GCM
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2771/img-1475.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2771/img-1475.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2754 0.00 Sách