Trí thức Nam bộ tiêu biểu từ cuối thế kỷ XIX đến năm 1975 (Record no. 2756)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01497nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070035.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046834366 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.704 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đình Thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trí thức Nam bộ tiêu biểu từ cuối thế kỷ XIX đến năm 1975 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đình Thống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 519tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tập sách, nhóm tác giả đã cố gắng lựa chọn những trí thức tiêu biểu trên nhiều lĩnh vực (chính trị, văn hóa, giáo dục, kinh tế, khoa học, nghệ thuật...). Các nhân vật được sắp xếp theo thứ tự năm sinh, trường hợp cùng năm sinh thì xếp theo thứ tự chữ cái Alphabet. Nội dung chính của tập sách được chia thành hai phần tương ứng với hai giai đoạn của lịch sử dân tộc, lấy CMT8 năm 1945 làm mốc chia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Nhân vật lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Thế kỷ 20 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Thế kỷ 19 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2773/tri-thuc-nam-bo-tieu-bieu-tu-cuoi-the-ky-xix-den-1975.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2773/tri-thuc-nam-bo-tieu-bieu-tu-cuoi-the-ky-xix-den-1975.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2756 | 0.00 | Sách |