Chủ Nghĩa Marx và Triết Học Ngôn Ngữ (Record no. 278)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01604nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065739.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:49
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046222583
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 129000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 401
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V156-V93
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Voloshinov, V. N.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chủ Nghĩa Marx và Triết Học Ngôn Ngữ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Những Vấn Đề Cơ Bản của Phương Pháp Xã Hội Học trong Nghiên Cứu Ngôn Ngữ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. V. N. Voloshinov
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 281tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details hình vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12,5x20cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Tên sách tiếng Nga: Марксизм и философия языка : Основные проблемы социологического метода в науке о языке
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu vị trí và tầm quan trọng của các vấn đề triết học ngôn ngữ trong tổng thể thế giới quan Marxist thống nhất. Giải quyết những vấn đề cơ bản của triết học ngôn ngữ như sự hình thành ngôn ngữ, tương tác lời nói, sự hiểu, ngữ nghĩa, loại hình lời nói... Tìm hiểu lịch sử hình thức phát ngôn trong các cấu trúc ngôn ngữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chủ nghĩa Mác
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Tự Lập
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/279/chu-nghia-marx-va-triet-hoc-ngon-ngu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/279/chu-nghia-marx-va-triet-hoc-ngon-ngu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-278 0.00 Sách