Làm thế nào để trở thành nhà quản lý giỏi (Record no. 2785)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01567nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070037.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 0071435298 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C771-M37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cook Marshall |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm thế nào để trở thành nhà quản lý giỏi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 24 bài học để khơi dậy khả năng sáng tạo của mọi nhân viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | McGraw-Hill Companies |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 69tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15 x 23 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này đưa ra những chỉ dẫn, những bại thực hành hiệu quả nhất, và các phương pháp đầy tính nghệ thuật để thay vì đối chọi với nhân viên thì cùng làm việc với họ trong quá trình thúc đẩy động cơ, hiệu suất và năng suất lao động. Cuốn sách chú trọng đến kết quả này gồm 24 sáng kiến và những phương pháp đã được chứng minh nhằm thúc đẩy nhân viên làm việc hiệu quả nhất, nỗ lực nhất. Các bài học bao gồm: công bằng |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | How to be a great coach |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Nhân lực |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quách Đình Bảo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | McGraw-Hill Companies |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2802/lam-the-nao-de-quan-ly-gioi-marshall-j-cook.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2802/lam-the-nao-de-quan-ly-gioi-marshall-j-cook.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2785 | 0.00 | Sách |