Cơ Đốc giáo - Niềm tin biện giải (Record no. 2789)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01522nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070037.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:46:38 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C642-L67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | C. S. Lewis |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc giáo - Niềm tin biện giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. S. Lewis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 208tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi giới thiệu về quyển sách, trước hết, tác giả cho rằng những câu hỏi gây chia rẽ giữa Cơ Đốc nhân thường liên quan đến thần học cao siêu hoặc lịch sử Hội thánh, và chỉ nên để những nhà chuyên môn phân giải. Thứ hai, tác giả cho rằng, bàn luận về những vấn đề tranh chấp này sẽ không đem được ai vào hàng ngũ Cơ Đốc. Từ đó, tác giả chia quyển sách thành 4 phần, nhấn mạnh đến niềm và cách phân xử của người Cơ Đốc.I. Đúng và sai là đầu mối ý nghĩa vũ trụ II. Niềm tin Cơ Đốc III. Cách cư xử của người Cơ Đốc IV. Vượt quá nhân cách tính: Các bước đầu của giáo lý Ba Ngôi. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, Clive Staples (1898-1963) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Biện giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý Tin Lành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2806/co-doc-giao-niem-tin-bien-giai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2806/co-doc-giao-niem-tin-bien-giai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2789 | 0.00 | Sách |